Apollo English

Những từ khóa hiệu quả cho CV tiếng anh

Nếu bạn đang chuẩn bị bắt đầu tìm việc hoặc có ý định nhảy việc mới thì chắc chắn bây giờ bạn đang nghĩ đến việc làm sao để CV đẹp và gây ấn tượng hơn đúng không? Lần gần nhất bạn viết CV là khi nào? Làm thế nào để thể hiện được các kĩ năng và kiến thức hiện chuẩn tiếng Anh người lớn?

MỘT SỐ TỪ KHÓA HIỆU QUẢ DÙNG ĐỂ GIỚI THIỆU VỀ BẢN THÂN

Sử dụng ngôn ngữ chủ động, mang tính tích cực (action and positive words) trong CV tiếng Anh sẽ dễ dàng gây ấn tượng đối với nhà tuyển dụng. Dùng ngôn ngữ dạng chủ động để chỉ ra những gì bạn đạt được trong quá trình trau dồi kinh nghiệm, chứ không chỉ đơn thuần là liệt kê ra những gì bạn đã làm.


Bạn nên viết:

“For my final-year project, I had to carry out a survey of patients’ attitudes to health care services for the elderly. This involved interviewing patients in hospital and in their homes. A database was used to keep track of data collected. This project was finished on time and was awarded a 2.1 grade.”Ví dụ, thay vì bạn viết:

Devised and prepared a survey of patients’ attitudes to health care services for the elderly as my final-year project. Interviewed 70 elderly patients and obtained a substantial amount of data. Created a database to analyse and interpret this material. Completed this project three weeks ahead of schedule and achieved a 2.1 grade.”

Những từ khóa hiệu quả bằng tiếng Anh dưới đây sẽ giúp hồ sơ của bạn trở nên chuyên nghiệp hơn trong mắt nhà tuyển dụng đấy.

Go-getter (n) Người tháo vát
Think outside of the box Nghĩ rộng ra khỏi quy chuẩn thông thường
Detail-oriented (adj) Chi tiết
Hard-working (adj) Chăm chỉ
Able to work under high pressure Khả năng chịu áp lực cao
Independent (adj) Độc lập
Teamwork (n) Làm việc nhóm
Strategic thinker (n) Người có suy nghĩ chiến lược
Dynamic (adj) Năng động
Professional (adj) Chuyên nghiệp
Self-motivated Tự tạo động lực cho bản thân
Creative (adj) Sáng tạo
Leadership (n) Khả năng lãnh đạo
Aggressive (adj) Năng nổ
Ambitious (adj) Tham vọng
Competent (adj) Có khả năng
Efficient (adj) Hiệu quả
Determined (adj) Quyết đoán
Flexible (adj) Linh hoạt
Innovative (adj) Suy nghĩ đột phá
Logical (adj) Suy nghĩ logic
Reliabe (adj) Đáng tin cậy
Team player (n) Người làm việc nhóm tốt
Well-organized (adj) Có khả năng tổ chức công việc tốt
Knowledgeable (adj) Có kiến thức tốt
Meticulous (adj) Tỉ mỉ

DƯỚI ĐÂY LÀ MỘT SỐ ĐỘNG TỪ KHÓA HIỆU QUẢ CHO TỪNG TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Khi bạn đã từng quản lý một dự án.

1. Chaired 7. Orchestrated
2. Controlled 8. Organized
3. Coordinated 9. Oversaw
4. Executed 10. Planned
5. Headed 11. Produced
6. Operated 12. Programmed

Khi bạn chính là người thiết kế, tạo ra, phát triển hay mang đến dự án đó trở thành hiện thực.

13. Administered 24. Formed
14. Built 25. Formulated
15. Charted 26. Implemented
16. Created 27. Incorporated
17. Designed 28. Initiated
18. Developed 29. Instituted
19. Devised 30. Introduced
20. Founded 31. Launched
21. Engineered 32. Pioneered
22. Established 33. Spearheaded
23. Formalized
Bạn tiết kiệm thời gian/ tiền bạc cho công ty.
34. Conserved 39. Lessened
35. Consolidated 40. Reconciled
36. Decreased 41. Reduced
37. Deducted 42. Yielded
38. Diagnosed
Bạn làm kinh doanh, đem lại doanh thu cho công ty, hoặc chăm sóc khách hàng
43. Accelerated 53. Furthered
44. Achieved 54. Gained
45. Advanced 55. Generated
46. Amplified 56. Improved
47. Boosted 57. Lifted
48. Capitalized 58. Maximized
49. Delivered 59. Outpaced
50. Enhanced 60. Stimulated
51. Expanded 61. Sustained
52. Expedited

Công việc của bạn là thay đổi hoặc làm cho điều gì đó tốt hơn cho công ty.

62. Centralized 75. Remodeled
63. Clarified 76. Reorganized
64. Converted 77. Replaced
65. Customized 78. Restructured
66. Influenced 79. Revamped
67. Integrated 80. Revitalized
68. Merged 81. Simplified
69. Modified 82. Standardized
70. Overhauled 83. Streamlined
71. Redesigned 84. Strengthened
72. Refined 85. Updated
73. Refocused 86. Upgraded
74. Rehabilitated 87. Transformed
Bạn quản lý một đội ngũ
88. Aligned 98. Mobilized
89. Cultivated 99. Motivated
90. Directed 100. Recruited
91. Enabled 101. Regulated
92. Facilitated 102. Shaped
93. Fostered 103. Supervised
94. Guided 104. Taught
95. Hired 105. Trained
96. Inspired 106. Unified
97. Mentored 107. United
Bạn mang về cho công ty các đối tác, nhà tài trợ và nguồn tài trợ.
108. Acquired 111. Negotiated
109. Forged 112. Partnered
110. Navigated 113. Secured
Bạn tư vấn và chăm sóc khách hàng.
114. Advised 119. Educated
115. Advocated 120. Fielded
116. Arbitrated 121. Informed
117. Coached 122. Resolved
118. Consulted
Bạn làm trong các lĩnh vực liên quan đến nghiên cứu.
123. Analyzed 134. Interpreted
124. Assembled 135. Investigated
125. Assessed 136. Mapped
126. Audited 137. Measured
127. Calculated 138. Qualified
128. Discovered 139. Quantified
129. Evaluated 140. Surveyed
130. Examined 141. Tested
131. Explored 142. Tracked
132. Forecasted
Bạn làm những công việc liên quan đến viết và giao tiếp
143. Authored 153. Defined
144. Briefed 154. Documented
145. Campaigned 155. Edited
146. Co-authored 156. Illustrated
147. Composed 157. Lobbied
148. Conveyed 158. Persuaded
149. Convinced 159. Promoted
150. Corresponded 160. Publicized
151. Counseled 161. Reviewed
152. Critiqued
Bạn làm các công việc liên quan đến giám sát và điều hành
162. Authorized 168. Inspected
163. Blocked 169. Itemized
164. Delegated 170. Monitored
165. Dispatched 171. Screened
166. Enforced 172. Scrutinized
167. Ensured 173. Verified
Bạn đạt được thành tựu nào đó trong quá trình làm việc.
174. Attained 180. Outperformed
175. Awarded 181. Reached
176. Completed 182. Showcased
177. Demonstrated 183. Succeeded
178. Earned 184. Surpassed
179. Exceeded 185. Targeted

Tuy nhiên đừng lạm dụng mà sử dụng hết một lần, bạn có thể tham khảo để xây dựng cho CV mình phong phú hơn.

Các dịch vụ của chúng tôi :

tieng anh giao tiep quoc te 

tieng anh thuong mai

luyen thi IELTS

luyen thi TOEIC

Post Comment